- Trang chủ
- Hành trình
- Cảm xúc & thành ngữ
Vùng 12 · Đỉnh Huyền Thoại
Từ vựng chủ đề Cảm xúc & thành ngữ
Feelings & idioms. Bấm loa để nghe, đọc câu ví dụ, rồi vào chơi để thuộc hẳn.
B2trình độ
Cấp 34mở vùng
20 từ+ 1 trùm

happyvui vẻ · tính từI am happy to see you.
sadbuồn · tính từShe felt sad after the film.
angrytức giận · tính từDo not be angry with me.
excitedhào hứng · tính từThe kids are excited about the trip.
nervouslo lắng, hồi hộp · tính từI am nervous before the exam.
proudtự hào · tính từWe are proud of you.
boredchán · tính từI am bored, let's play a game.
surprisedngạc nhiên · tính từShe was surprised by the gift.
confidenttự tin · tính từSpeak slowly and be confident.
gratefulbiết ơn · tính từI am grateful for your help.
piece of cakedễ như ăn kẹo · thành ngữThe test was a piece of cake.
break a legchúc may mắn · thành ngữBreak a leg at your show tonight!
hit the bookshọc bài chăm chỉ · thành ngữI need to hit the books before the exam.
under the weatherhơi mệt, không khoẻ · thành ngữHe is feeling under the weather today.
once in a blue moonhiếm khi · thành ngữWe go to the cinema once in a blue moon.
cost an arm and a legđắt cắt cổ · thành ngữA new car can cost an arm and a leg.
call it a daynghỉ, kết thúc hôm nay · thành ngữIt is late, let's call it a day.
on cloud ninesung sướng tột độ · thành ngữShe was on cloud nine after the news.
hang in therecố lên, kiên trì · thành ngữHang in there, you are almost done!
the ball is in your courtquyền quyết định thuộc về bạn · thành ngữI made my offer, now the ball is in your court.
Chơi riêng vùng Cảm xúc & thành ngữ
Một ván 60 giây. Thử xem bạn giữ combo được bao lâu!
Không cần đăng ký, không cài app. Tiến trình lưu ngay trên máy của bạn.
+10 XP mỗi câu đúngCombo ×348 cấp · 12 bậc12 bạn trùm
Chơi ngayMiễn phí trọn đời