12 vòi đang chảyĐặt bàn
Trang chủĐang trên vòiChọn flightĐồ nhắmSự kiệnXưởng nấuĐặt bànPhong cách biaCẩm nangLiên hệ
  1. Trang chủ
  2. Phong cách bia

Phong cách
bia

Thông số theo BJCP 2021 Style Guidelines. Màu ly là màu SRM quy đổi gần đúng.

Pale Lager

Giòn, mát, sạch. Bánh mì mới nướng, mật ong nhẹ, hậu khô.

BJCP 2A · Của quán: Bến Nghé 4,8% · 20 IBU

German Pils

Đắng giòn, thơm hoa, vàng rơm. Hoa cỏ, thảo mộc, bánh quy.

BJCP 5D · Của quán: Khánh Hội 5,0% · 34 IBU

Witbier

Đục, thơm cam, mềm. Vỏ quýt, hạt ngò, bánh mì trắng.

BJCP 24A · Của quán: Vỏ Quýt 5,0% · 14 IBU

Gose

Chua, mặn nhẹ, sủi. Chanh muối, khoáng mặn, chua sữa.

BJCP 27 · Của quán: Chanh Muối 4,4% · 8 IBU

Blonde Ale

Ngọt dịu, tròn vị, dễ uống. Mật ong, bánh quy bơ, hoa trắng.

BJCP 18A · Của quán: Mật Ong Tràm 5,2% · 20 IBU

American Pale Ale

Cam chanh, cay ấm, cân bằng. Sả, vỏ bưởi, gừng, thông nhẹ.

BJCP 18B · Của quán: Sả Gừng 5,6% · 38 IBU

American IPA

Đắng rõ, nhựa thông, bưởi. Bưởi hồng, nhựa thông, caramel mỏng.

BJCP 21A · Của quán: Bưởi Hồng 6,5% · 58 IBU

Hazy IPA

Đục, nước ép, nhiệt đới. Xoài chín, chanh dây, đào.

BJCP 21C · Của quán: Xoài Cát 6,8% · 30 IBU

Double IPA

Mạnh, đắng sâu, nhựa. Nhựa thông, cam đắng, mật ong cháy.

BJCP 22A · Của quán: Kênh Tẻ 8,6% · 88 IBU

American Amber

Caramel, hổ phách, tròn. Đường thốt nốt, bánh mì nướng, hạt dẻ.

BJCP 19A · Của quán: Mía Lau 5,4% · 30 IBU

Irish Stout · Nitro

Rang, mịn, khô. Cà phê rang, cacao, kem.

BJCP 15B · Của quán: Cacao Bến Tre 4,5% · 32 IBU

Imperial Stout

Đặc, sô-cô-la, cồn ấm. Sô-cô-la đen, cà phê, mận khô, vani.

BJCP 20C · Của quán: Đêm Xóm Chiếu 11,0% · 65 IBU

Belgian Tripel

Vàng, cay men Bỉ, cồn cao mà uống trơn.

Cồn 7,5–9,5% · IBU 20–40 · Quán nấu theo mùa

Saison

Khô, cay tiêu, mùi trang trại.

Cồn 3,5–9,5% · IBU 20–35 · Quán nấu theo mùa

Berliner Weisse

Chua nhẹ, sủi, hay thêm siro trái cây.

Cồn 2,8–3,8% · IBU 3–8 · Quán nấu theo mùa