Học phí & tính học phí
Mọi khoản thu đều ghi trên một trang. Chọn lớp, hình thức và ưu đãi để biết số tiền mỗi tháng và cả năm.
Niêm yết
Bảng học phí năm học 2026–2027
Học phí mỗi tháng, chương trình song ngữ chuẩn. Song ngữ tăng cường cộng thêm 1.200.000đ/tháng.
| Lớp | Độ tuổi | Nửa ngày | Bán trú | Nội trú tuần |
|---|---|---|---|---|
| Nhà trẻ Hạt Mầm | 18–24 tháng | 5.530.000đ | 7.900.000đ | — |
| Nhà trẻ Nảy Mầm | 24–36 tháng | 5.250.000đ | 7.500.000đ | — |
| Lớp Mầm | 3–4 tuổi | 4.830.000đ | 6.900.000đ | — |
| Lớp Chồi | 4–5 tuổi | 4.830.000đ | 6.900.000đ | 10.400.000đ |
| Lớp Lá | 5–6 tuổi | 5.040.000đ | 7.200.000đ | 10.700.000đ |
Tiền ăn theo ngày
Nửa ngày 30.000đ · bán trú 55.000đ · nội trú 95.000đ mỗi ngày học.
Phí một lần & theo năm
Nhập học 5.000.000đ (một lần) · cơ sở vật chất 3.000.000đ/năm · đồng phục & học liệu 2.400.000đ/năm.
Ưu đãi
Anh chị em: bé thứ 2 giảm 10%, bé thứ 3 giảm 15%. Đóng theo học kỳ giảm 3%, cả năm giảm 7%.