Bảng giá dịch vụ 2026
Giá niêm yết theo cân nặng, đã gồm VAT. Nhập cân nặng của bé để tô sáng đúng cột giá.

Khám tổng quát
Khám & phòng bệnh| Dịch vụ | Dưới 5 kg | 5 – 10 kg | 10 – 20 kg | 20 – 30 kg | Trên 30 kg |
|---|---|---|---|---|---|
| Khám lâm sàng (trong giờ)Tái khám miễn phí 7 ngày | 150.000đ | ||||
| Khám ngoài giờ 21:00 – 7:30Chỉ tại Quận 7 | 300.000đ | ||||
| Gói khám sức khoẻ định kỳKhám + công thức máu + sinh hoá 4 chỉ số + soi phân | 650.000đ | ||||
| Giấy chứng nhận sức khoẻ để bay nội địaCấp trong ngày | 200.000đ | ||||
Tiêm phòng & tẩy giun
Khám & phòng bệnh| Dịch vụ | Dưới 5 kg | 5 – 10 kg | 10 – 20 kg | 20 – 30 kg | Trên 30 kg |
|---|---|---|---|---|---|
| Vaccine 5 bệnh (Care, Parvo, viêm gan, ho cũi, phó cúm)Đã gồm khám trước tiêm | 180.000đ | ||||
| Vaccine 7 bệnh (thêm 2 chủng xoắn khuẩn Lepto)Đã gồm khám trước tiêm | 220.000đ | ||||
| Vaccine dạiTừ 12 tuần tuổi, nhắc lại mỗi năm | 100.000đ | ||||
| Vaccine ho cũi chó (nhỏ mũi)Nên tiêm trước khi gửi khách sạn | 250.000đ | ||||
| Tẩy giun theo cân nặngChó con 2 tuần/lần đến 8 tuần tuổi | 30.000đ | 50.000đ | 70.000đ | 90.000đ | 120.000đ |
| Nhỏ gáy phòng ve, bọ chét, giun tim (1 tháng) | 180.000đ | 220.000đ | 260.000đ | 300.000đ | 350.000đ |
Siêu âm & X-quang
Chẩn đoán| Dịch vụ | Dưới 5 kg | 5 – 10 kg | 10 – 20 kg | 20 – 30 kg | Trên 30 kg |
|---|---|---|---|---|---|
| Siêu âm ổ bụng tổng quát | 250.000đ | ||||
| Siêu âm thai (xác định số con, sức sống thai)Từ ngày 25 của thai kỳ | 200.000đ | ||||
| Siêu âm timCó đo chức năng tim | 450.000đ | ||||
| Chụp X-quang 1 phim | 250.000đ | ||||
| Chụp X-quang 2 tư thếKhuyến nghị khi chụp ngực, bụng | 400.000đ | ||||
| Chụp X-quang cản quang đường tiêu hoáChụp nhiều phim theo giờ | 900.000đ | ||||
Xét nghiệm máu & test nhanh
Chẩn đoán| Dịch vụ | Dưới 5 kg | 5 – 10 kg | 10 – 20 kg | 20 – 30 kg | Trên 30 kg |
|---|---|---|---|---|---|
| Công thức máu (22 chỉ số)Kết quả 15 phút | 250.000đ | ||||
| Sinh hoá gan thận (8 chỉ số)Kết quả 30 phút | 450.000đ | ||||
| Gói xét nghiệm tiền mêCông thức máu + 4 chỉ số sinh hoá | 350.000đ | ||||
| Test nhanh Care hoặc Parvo (mỗi loại)Kết quả 10 phút | 250.000đ | ||||
| Test giun tim | 300.000đ | ||||
| Soi phân, soi da hoặc soi tai | 80.000đ | ||||
| Tổng phân tích nước tiểu | 150.000đ | ||||
Triệt sản chó mèo
Điều trị & phẫu thuật| Dịch vụ | Dưới 5 kg | 5 – 10 kg | 10 – 20 kg | 20 – 30 kg | Trên 30 kg |
|---|---|---|---|---|---|
| Triệt sản chó đực (trọn gói)Đã gồm thuốc về nhà, loa, cắt chỉ | 900.000đ | 1.200.000đ | 1.600.000đ | 2.000.000đ | 2.500.000đ |
| Triệt sản chó cái (trọn gói)Đã gồm thuốc về nhà, loa, cắt chỉ | 1.500.000đ | 1.900.000đ | 2.500.000đ | 3.200.000đ | 3.900.000đ |
| Xét nghiệm máu tiền mêBắt buộc từ 7 tuổi | 350.000đ | ||||
| Lưu viện theo dõi qua đêmKhi bác sĩ chỉ định | 250.000đ | ||||
Phẫu thuật ngoại khoa
Điều trị & phẫu thuật| Dịch vụ | Dưới 5 kg | 5 – 10 kg | 10 – 20 kg | 20 – 30 kg | Trên 30 kg |
|---|---|---|---|---|---|
| Mổ lấy thaiChưa gồm chăm sóc chó con | 2.500.000đ | 3.000.000đ | 3.800.000đ | 4.500.000đ | 5.500.000đ |
| Mổ sỏi bàng quangĐã gồm phân tích sỏi | 3.000.000đ | 3.500.000đ | 4.200.000đ | 5.000.000đ | 6.000.000đ |
| Mổ lấy dị vật đường tiêu hoá | 3.500.000đ | 4.000.000đ | 5.000.000đ | 6.000.000đ | 7.000.000đ |
| Cắt khối u da, u tuyến vú (từ)Chưa gồm giải phẫu bệnh | 1.800.000đ | 2.200.000đ | 2.800.000đ | 3.400.000đ | 4.000.000đ |
| Kết hợp xương gãy (chưa gồm nẹp vít)Vật tư báo giá riêng | 4.500.000đ | 5.000.000đ | 6.000.000đ | 7.000.000đ | 8.500.000đ |
| Khâu vết thươngGây tê hoặc an thần nhẹ | 300.000đ | 400.000đ | 500.000đ | 650.000đ | 800.000đ |
Nha khoa thú cưng
Điều trị & phẫu thuật| Dịch vụ | Dưới 5 kg | 5 – 10 kg | 10 – 20 kg | 20 – 30 kg | Trên 30 kg |
|---|---|---|---|---|---|
| Cạo vôi siêu âm + đánh bóng (đã gồm gây mê)Chưa gồm xét nghiệm tiền mê | 700.000đ | 900.000đ | 1.100.000đ | 1.300.000đ | 1.500.000đ |
| Nhổ răng sữa sót (mỗi răng)Thường làm cùng lúc triệt sản | 150.000đ | ||||
| Nhổ răng bệnh lý (mỗi răng)Răng nhiều chân tính theo độ khó | 200.000đ | 250.000đ | 300.000đ | 350.000đ | 400.000đ |
| Chụp X-quang răng | 200.000đ | ||||
Cấp cứu 24/7
Điều trị & phẫu thuật| Dịch vụ | Dưới 5 kg | 5 – 10 kg | 10 – 20 kg | 20 – 30 kg | Trên 30 kg |
|---|---|---|---|---|---|
| Phí tiếp nhận cấp cứu (7:30 – 21:00)Chưa gồm thuốc, xét nghiệm | 200.000đ | ||||
| Phí tiếp nhận cấp cứu (21:00 – 7:30) | 400.000đ | ||||
| Truyền dịch (mỗi ngày, chưa gồm thuốc) | 250.000đ | 300.000đ | 350.000đ | 400.000đ | 450.000đ |
| Nằm viện theo dõi (mỗi ngày)Có camera | 250.000đ | 300.000đ | 350.000đ | 400.000đ | 450.000đ |
| Thở oxy (mỗi giờ) | 100.000đ | ||||
| Gây nôn xử lý ngộ độc (trong 2 giờ đầu) | 350.000đ | 400.000đ | 450.000đ | 500.000đ | 600.000đ |
Spa & cắt tỉa lông
Spa & lưu trú| Dịch vụ | Dưới 5 kg | 5 – 10 kg | 10 – 20 kg | 20 – 30 kg | Trên 30 kg |
|---|---|---|---|---|---|
| Tắm vệ sinh (tắm, sấy, tai, móng, tuyến hôi) | 180.000đ | 250.000đ | 350.000đ | 450.000đ | 550.000đ |
| Cắt tỉa tạo kiểu (đã gồm tắm) | 350.000đ | 450.000đ | 600.000đ | 750.000đ | 900.000đ |
| Tắm trị liệu ve rận, nấm daTheo chỉ định bác sĩ | 250.000đ | 320.000đ | 420.000đ | 520.000đ | 650.000đ |
| Gỡ rối lông (mỗi 15 phút)Lông rối nặng | 60.000đ | ||||
Khách sạn thú cưng
Spa & lưu trú| Dịch vụ | Dưới 5 kg | 5 – 10 kg | 10 – 20 kg | 20 – 30 kg | Trên 30 kg |
|---|---|---|---|---|---|
| Phòng tiêu chuẩn (mỗi đêm)Từ 7 đêm giảm 10%, từ 15 đêm giảm 15% | 150.000đ | 180.000đ | 220.000đ | 260.000đ | 300.000đ |
| Phòng VIP có camera riêng (mỗi đêm)Từ 7 đêm giảm 10% | 220.000đ | 260.000đ | 320.000đ | 380.000đ | 450.000đ |
| Đưa đón tận nhà (mỗi lượt, dưới 7 km)Xa hơn: 10.000đ/km | 100.000đ | ||||
Khám tổng quát
Khám & phòng bệnh| Dịch vụ | Dưới 4 kg | Từ 4 kg |
|---|---|---|
| Khám lâm sàng (trong giờ)Tái khám miễn phí 7 ngày | 150.000đ | |
| Khám ngoài giờ 21:00 – 7:30Chỉ tại Quận 7 | 300.000đ | |
| Gói khám sức khoẻ định kỳKhám + công thức máu + sinh hoá 4 chỉ số + soi phân | 650.000đ | |
| Giấy chứng nhận sức khoẻ để bay nội địaCấp trong ngày | 200.000đ | |
Tiêm phòng & tẩy giun
Khám & phòng bệnh| Dịch vụ | Dưới 4 kg | Từ 4 kg |
|---|---|---|
| Vaccine 3 bệnh (giảm bạch cầu, viêm mũi khí quản, Calici)Đã gồm khám trước tiêm | 220.000đ | |
| Vaccine 4 bệnh (thêm Chlamydia)Đã gồm khám trước tiêm | 280.000đ | |
| Vaccine dạiTừ 12 tuần tuổi, nhắc lại mỗi năm | 100.000đ | |
| Vaccine bệnh bạch cầu mèo (FeLV)Cần test FeLV âm tính trước | 350.000đ | |
| Tẩy giun theo cân nặng | 30.000đ | 50.000đ |
| Nhỏ gáy phòng ve, bọ chét, giun tim (1 tháng)Không dùng sản phẩm của chó cho mèo | 190.000đ | 240.000đ |
Siêu âm & X-quang
Chẩn đoán| Dịch vụ | Dưới 4 kg | Từ 4 kg |
|---|---|---|
| Siêu âm ổ bụng tổng quát | 250.000đ | |
| Siêu âm thaiTừ ngày 25 của thai kỳ | 200.000đ | |
| Siêu âm timKhuyến nghị cho mèo Anh lông ngắn, Maine Coon | 450.000đ | |
| Chụp X-quang 1 phim | 250.000đ | |
| Chụp X-quang 2 tư thế | 400.000đ | |
| Chụp X-quang cản quang đường tiêu hoá | 900.000đ | |
Xét nghiệm máu & test nhanh
Chẩn đoán| Dịch vụ | Dưới 4 kg | Từ 4 kg |
|---|---|---|
| Công thức máu (22 chỉ số)Kết quả 15 phút | 250.000đ | |
| Sinh hoá gan thận (8 chỉ số)Kết quả 30 phút | 450.000đ | |
| Gói xét nghiệm tiền mêCông thức máu + 4 chỉ số sinh hoá | 350.000đ | |
| Test nhanh FIV/FeLVKết quả 10 phút | 350.000đ | |
| Test giảm bạch cầu mèo (FPV) | 250.000đ | |
| Soi phân, soi da hoặc soi tai | 80.000đ | |
| Tổng phân tích nước tiểu | 150.000đ | |
Triệt sản chó mèo
Điều trị & phẫu thuật| Dịch vụ | Dưới 4 kg | Từ 4 kg |
|---|---|---|
| Triệt sản mèo đực (trọn gói)Đã gồm thuốc về nhà, loa | 600.000đ | 700.000đ |
| Triệt sản mèo cái (trọn gói)Đã gồm thuốc về nhà, loa, cắt chỉ | 1.100.000đ | 1.300.000đ |
| Xét nghiệm máu tiền mêBắt buộc từ 7 tuổi | 350.000đ | |
| Lưu viện theo dõi qua đêmKhi bác sĩ chỉ định | 200.000đ | |
Phẫu thuật ngoại khoa
Điều trị & phẫu thuật| Dịch vụ | Dưới 4 kg | Từ 4 kg |
|---|---|---|
| Mổ lấy thai | 2.500.000đ | 2.800.000đ |
| Mổ sỏi bàng quangĐã gồm phân tích sỏi | 3.000.000đ | 3.300.000đ |
| Mổ lấy dị vật đường tiêu hoá | 3.500.000đ | 3.800.000đ |
| Cắt khối u da, u tuyến vú (từ)Chưa gồm giải phẫu bệnh | 1.800.000đ | 2.000.000đ |
| Khâu vết thương | 300.000đ | 350.000đ |
Nha khoa thú cưng
Điều trị & phẫu thuật| Dịch vụ | Dưới 4 kg | Từ 4 kg |
|---|---|---|
| Cạo vôi siêu âm + đánh bóng (đã gồm gây mê)Chưa gồm xét nghiệm tiền mê | 800.000đ | 900.000đ |
| Nhổ răng bệnh lý (mỗi răng) | 200.000đ | 250.000đ |
| Điều trị viêm lợi miệng mãn tính (từ)Khám + thuốc 7 ngày | 350.000đ | |
| Chụp X-quang răng | 200.000đ | |
Cấp cứu 24/7
Điều trị & phẫu thuật| Dịch vụ | Dưới 4 kg | Từ 4 kg |
|---|---|---|
| Phí tiếp nhận cấp cứu (7:30 – 21:00) | 200.000đ | |
| Phí tiếp nhận cấp cứu (21:00 – 7:30) | 400.000đ | |
| Truyền dịch (mỗi ngày, chưa gồm thuốc) | 250.000đ | 300.000đ |
| Nằm viện theo dõi (mỗi ngày)Có camera | 250.000đ | 300.000đ |
| Thở oxy (mỗi giờ) | 100.000đ | |
| Gây nôn xử lý ngộ độc (trong 2 giờ đầu) | 350.000đ | 400.000đ |
Spa & cắt tỉa lông
Spa & lưu trú| Dịch vụ | Dưới 4 kg | Từ 4 kg |
|---|---|---|
| Tắm vệ sinh (tắm, sấy, tai, móng)Phòng riêng cho mèo | 250.000đ | 300.000đ |
| Cạo lông toàn thân | 400.000đ | 450.000đ |
| Tắm trị liệu nấm daTheo chỉ định bác sĩ | 320.000đ | 380.000đ |
| Gỡ rối lông (mỗi 15 phút) | 60.000đ | |
Khách sạn thú cưng
Spa & lưu trú| Dịch vụ | Dưới 4 kg | Từ 4 kg |
|---|---|---|
| Phòng riêng cho mèo (mỗi đêm)Từ 7 đêm giảm 10%, từ 15 đêm giảm 15% | 120.000đ | |
| Phòng VIP có camera (mỗi đêm)Từ 7 đêm giảm 10% | 180.000đ | |
| Đưa đón tận nhà (mỗi lượt, dưới 7 km) | 100.000đ | |
Về bảng giá
Giá đã gồm VAT chưa?
Tất cả giá niêm yết đã gồm VAT. An Khang xuất hoá đơn điện tử theo yêu cầu.
Vì sao giá tính theo cân nặng?
Liều thuốc mê, lượng dịch truyền, vật tư và thời gian thực hiện đều tăng theo cân nặng. Bé được cân tại phòng khám để áp đúng mức giá.
Có phát sinh chi phí ngoài bảng giá không?
Chỉ khi bác sĩ phát hiện vấn đề cần xử lý thêm. Khi đó bạn được báo giá và đồng ý trước khi làm, trừ trường hợp cấp cứu đe doạ tính mạng.
* Bảng giá trong bản mẫu là mức tham khảo minh hoạ cho thị trường TP.HCM năm 2026.