VinFast VF 2
Dễ dùng. Dễ thích. Dễ nuôi
Lên đời bốn bánh, lên cấp trải nghiệm
210km (NEDC)Quãng đường di chuyển
30kWCông suất tối đa
5năm / 130.000km (Tuỳ điều kiện nào đến trước)Bảo hành
Màu sắc
8 lựa chọn màu sơn








Infinity Blanc
Thư viện ảnh
Diện mạo VinFast VF 2
Tính năng nổi bật
Thiết kế và trang bị

Chiều dài cơ sở 2065 mm
Quay đầu linh hoạt và đỗ xe gọn gàng

Thiết kế 2 cửa
Nổi bật với phong cách riêng

Kích thước la-zăng 13 inch
- Nhỏ gọn để chinh phục phố thị. Thiết kế tối ưu giúp VF 2 dễ dàng luồn lách trên những tuyến phố đông.
- Tiện nghi vừa đủ cho mọi chuyến đi. Không gian được bố trí hợp lý với 4 chỗ ngồi thoải mái cùng khoang lái trực quan, dễ sử dụng
Thông số kỹ thuật
Thông số VinFast VF 2
| Kích thước | 3090 x 1496 x 1663.2 (mm) |
|---|---|
| Chiều dài cơ sở | 2065 (mm) |
| Mô men xoắn cực đại | 65 Nm |
| Công suất tối đa | 30 kW/hp |
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Quãng đường di chuyển (NEDC)* | 210km/1 lần sạc |
|---|---|
| Dung lượng pin khả dụng | 18.3 kwh |
| Sạc nhanh từ 10% - 70% trong | 34 phút |
| Công suất sạc chậm AC tối đa | 3.3 kW |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | ~24 kW |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
|---|---|
| Hệ thống túi khí | 1 túi khí |
| Màn hình thông tin sau vô lăng | 7 inch |
Thông số theo công bố của VinFast. Quãng đường NEDC/WLTP là số liệu thử nghiệm, thực tế phụ thuộc cách lái, tải và thời tiết.
So sánh với Kia Morning
Chi phí nhiên liệu mỗi tháng
Mẫu xe điện
Quãng đường mỗi ngày
Số ngày đi mỗi tháng
Chủ yếu sạc ở đâu
Tiết kiệm mỗi năm
Xe xăng
Xe điện
Đăng ký tư vấn
Nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất
Tư vấn viên gọi lại trong 15 phút (giờ hành chính), gửi bảng giá chi tiết theo tỉnh đăng ký và phương án trả góp.
- Báo giá lăn bánh rõ từng khoản, không phí ẩn
- Hỗ trợ hồ sơ vay tới 8 năm, trả trước từ 20%
- Lái thử tận nhà trong nội thành
Cùng phân khúc


