MỚI
VinFast VF 3
Xe nhỏ - Giá trị lớn
Sẵn sàng cho mọi hành trình thường nhật
215km (NEDC)Quãng đường di chuyển
36phútSạc nhanh từ 10% - 70%
7năm / 160.000kmBảo hành
Màu sắc
7 lựa chọn màu sơn







Infinity Blanc
Thư viện ảnh
Diện mạo VinFast VF 3
Tính năng nổi bật
Thiết kế và trang bị

Bán kính quay đổi tối thiểu: 4,5m
Dễ dàng quay đầu xe trong không gian đô thị

Chiều dài cơ sở: 2075mm
Nhỏ gọn, tự tin di chuyển trong phố

Kích thước la-zăng 16 inch
Tăng khả năng di chuyển trên địa hình đa dạng
- Định hình phong cách di chuyển đô thị. Ngôn ngữ thiết kế khác biệt giúp VF 3 luôn thu hút ở bất cứ đâu.
- Luôn đủ chỗ cho mọi người. Không gian được tối ưu để mỗi hành trình đều thoải mái cho bạn và những người đồng hành.
Thông số kỹ thuật
Thông số VinFast VF 3
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 3.190 x 1.679 x 1.652 |
|---|---|
| Đường kính quay đầu tối thiểu (m/ft) | 9m |
| Mô men xoắn cực đại | 110 Nm |
| Công suất tối đa | 30 kW/hp |
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Quãng đường di chuyển (NEDC)* | 215km/1 lần sạc |
|---|---|
| Dung lượng pin khả dụng | 18.64 |
| Sạc nhanh từ 10% - 70% | 36 phút |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | 24 kW |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có |
|---|---|
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Hệ thống túi khí | 1 túi khí |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10 inch |
Thông số theo công bố của VinFast. Quãng đường NEDC/WLTP là số liệu thử nghiệm, thực tế phụ thuộc cách lái, tải và thời tiết.
So sánh với Kia Morning
Chi phí nhiên liệu mỗi tháng
Mẫu xe điện
Quãng đường mỗi ngày
Số ngày đi mỗi tháng
Chủ yếu sạc ở đâu
Tiết kiệm mỗi năm
Xe xăng
Xe điện
Đăng ký tư vấn
Nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất
Tư vấn viên gọi lại trong 15 phút (giờ hành chính), gửi bảng giá chi tiết theo tỉnh đăng ký và phương án trả góp.
- Báo giá lăn bánh rõ từng khoản, không phí ẩn
- Hỗ trợ hồ sơ vay tới 8 năm, trả trước từ 20%
- Lái thử tận nhà trong nội thành
Cùng phân khúc


