VinFast VF 5
Vận hành êm ái
Đồng hành bền bỉ trên mọi hành trình
326kmQuãng đường chạy (NEDC)
100kWCông suất tối đa
7năm / 160.000kmBảo hành
Màu sắc
6 lựa chọn màu sơn






Infinity Blanc
Thư viện ảnh
Diện mạo VinFast VF 5
Tính năng nổi bật
Thiết kế và trang bị

Đầu xe
Thiết kế chữ V đặc trưng được mạ crom tinh tế

Đuôi xe
Thiết kế vuông vức, tối giản, dải chữ V được làm từ chất liệu phản quang

Mâm xe
La-zăng Hợp Kim Nhôm 17 inch
- Chất riêng - Đa sắc thái. Thiết kế hiện đại, độc đáo
- Nội thất tinh tế. Không gian rộng rãi, phối màu sành điệu, cuốn hút với các đường viền bắt mắt.
Thông số kỹ thuật
Thông số VinFast VF 5
| Kích thước | 3.967 x 1.723 x 1.579 (mm) |
|---|---|
| Chiều dài cơ sở | 2514 (mm) |
| Mô men xoắn cực đại | 135 Nm |
| Công suất tối đa | 100 kW/hp |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Quãng đường di chuyển (NEDC)* | 326km/1 lần sạc |
|---|---|
| Dung lượng pin khả dụng | 37.23 kwh |
| Sạc nhanh từ 10% - 70% trong | 33 phút |
| Công suất sạc chậm AC tối đa | 6.6 kW |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | ~50 kW |
| Điều hoà | Chỉnh cơ, 1 vùng |
|---|---|
| Lọc không khí Cabin | PM 2.5 |
| Hệ thống túi khí | 6 túi khí |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8 inch |
Thông số theo công bố của VinFast. Quãng đường NEDC/WLTP là số liệu thử nghiệm, thực tế phụ thuộc cách lái, tải và thời tiết.
So sánh với Toyota Raize
Chi phí nhiên liệu mỗi tháng
Mẫu xe điện
Quãng đường mỗi ngày
Số ngày đi mỗi tháng
Chủ yếu sạc ở đâu
Tiết kiệm mỗi năm
Xe xăng
Xe điện
Đăng ký tư vấn
Nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất
Tư vấn viên gọi lại trong 15 phút (giờ hành chính), gửi bảng giá chi tiết theo tỉnh đăng ký và phương án trả góp.
- Báo giá lăn bánh rõ từng khoản, không phí ẩn
- Hỗ trợ hồ sơ vay tới 8 năm, trả trước từ 20%
- Lái thử tận nhà trong nội thành
Cùng phân khúc
Mẫu xe khác